nhàng nhàng

  1. ni maigre ni corpulent; de corpulence moyenne
  2. (infml.) ni bien ni mal; comme ci comme ça
    • Công việc làm ăn của anh ta cũng nhàng nhàng
      ses affaires vont ni bien ni mal

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhàng nhàng"

nhàng nhàng
Người đàn ông nhàng nhàng đang đi bộ trong công viên.